Nghĩa của cụm từ turn around trong tiếng Anh
- Turn around
- Quay lại
- Turn around
- Quay lại
- Should I turn left or turn right?
- Tôi nên quẹo trái hay quẹo phải?
- There are many well-known historic sites around here
- Gần đây có rất nhiều di tích lịch sử nổi tiếng
- Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
- Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
- The earth moves around the Sun
- Trái đất quay quanh mặt trời
- Turn left
- Rẽ trái
- Turn right
- Rẽ phải
- Turn right at the second crossing
- Rẽ phải ở ngã ba thứ hai
- Could I get you to turn on the light?
- Anh có thể mở đèn lên giùm tôi được không?
- Do you mind if I turn off the light?
- Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?
- Turn left onto Phạm Ngọc Thạch Street.
- Quẹo trái vào đường Phạm Ngọc Thạch.
- You can turn right at the second corner.
- Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.
- Turn left at the crossroads
- Rẽ trái ở ngã tư
Những từ liên quan với TURN AROUND