Nghĩa của cụm từ try these tables take 2 every 3 hours trong tiếng Anh
- Try these tables. Take 2 every 3 hours
- Anh thử uống thuốc này đi. 3 tiếng uống 1 lần, mỗi lần 2 viên
- Try these tables. Take 2 every 3 hours
- Anh thử uống thuốc này đi. 3 tiếng uống 1 lần, mỗi lần 2 viên
- In all, the trip got to take more than two hours.
- Nhìn chung thì chuyến đi mất hơn 2 giờ đồng hồ.
- Do you have any free tables?
- Nhà hàng còn bàn trống không?
- Do you have any available tables?
- Bạn có bàn nào trống không?
- How many hours a week do you work?
- Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
- It takes 2 hours by car
- Mất 2 tiếng đi bằng xe
- Every week
- Hàng tuần
- How many flights are there from here to Phu Quoc Island every week?
- Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến đảo Phú Quốc?
- The interest is added to your account every year
- Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi năm
- How do you get to work every day?
- Mỗi ngày anh đi làm bằng phương tiện gì?
- It’s not easy commuting every day, we should cut him some slack.
- Phải đi lại mỗi ngày như vậy thật không dễ, chúng ta nên thoải mái với anh ấy một chút.
- How many flights are there from here to Hanoi every week?
- Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến Hà Nội?
- How much are these earrings?
- Đôi bông tai này giá bao nhiêu?
- These books are ours
- Những quyển sách này của chúng tôi
- What do you think of these shoes?
- Bạn nghĩ gì về những chiếc giày này?
- She is probably one of the foremost plastic surgeons on the West Coast these days.
- Cô ấy có lẽ là một trong những bác sĩ phẫu thuật tạo hình hàng đầu ở bờ biển phía Tây hiện nay.
- I like these shoes
- Tôi thích đôi giày này.
- Do these buses run to the center of the town?
- Những chuyến xe buýt này có chạy đến trung tâm thành phố không?
- Are these all of them?
- Tất cả nằm trong đây phải không?
- How much are these?
- Những cái này hết bao nhiêu tiền?
Những từ liên quan với TRY THESE TABLES TAKE 2 EVERY 3 HOURS