Shorten | Nghĩa của từ shorten trong tiếng Anh

/ˈʃoɚtn̩/

  • Động từ
  • thu ngắn lại, thu hẹp vào
  • mặc quần soóc (cho trẻ em)
  • cho mỡ (vào bánh cho xốp giòn)
  • ngắn lại

Những từ liên quan với SHORTEN

abbreviate, slash, dock, clip, chop, cut, contract, shrink, excerpt, edit, lessen, compress, curtail, abridge
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất