Trample | Nghĩa của từ trample trong tiếng Anh

/ˈtræmpəl/

  • Danh Từ
  • sự giậm (chân); tiếng giậm (chân)
    1. the trample of heavy feet: tiếng giậm chân nặng nề
  • (nghĩa bóng) sự giẫm nát, sự chà đạp, sự giày xéo
  • Động từ
  • giậm chân
  • giẫm đạp, giẫm lên, giẫm nát
    1. to trample (down) the flowers: giẫm nát hoa
  • (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo
    1. to trample on justice: chà đạp lên công lý
  • to trample on (upon) someone
    1. chà đạp khinh rẻ ai

Những từ liên quan với TRAMPLE

infringe, bruise, stamp, crush, squash, pound, injure, grind, encroach, hurt, stomp, override, flatten
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất