Scent | Nghĩa của từ scent trong tiếng Anh

/ˈsɛnt/

  • Danh Từ
  • mùi, mùi thơm, hương thơm
    1. the scent of straw: mùi thơm của rơm
  • dầu thơm, nước hoa
  • mùi hơi (của thú vật)
    1. to get on the scent: đánh hơi
    2. to follow up the scent: theo hơi; (nghĩa bóng) bám riết
    3. to lose the scent: mất dấu
    4. on the scent: (nghĩa bóng) có đầu mối
    5. to put off the scent: làm mất dấu, đánh lạc hướng
  • sự thính hơi, tài đánh hơi, khả năng phát hiện; tính nhạy cảm
    1. to have a wonderful scent for young talents: có biệt tài phát hiện những tài hoa non trẻ
  • Động từ
  • đánh hơi, phát hiện
    1. to scent a treachery: phát hiện một sự phản bội
  • toả mùi thơm, toả hương
  • ngửi, hít hít
    1. the dog lifted its head and scented the ain: con chó ngửng đầu và hít hít không khí
  • ướp, thấm, xức (nước hoa)
    1. to scent one's handkerchief: xức nước hoa vào khăn tay
  • to scent out
    1. biết, đánh hơi biết

Những từ liên quan với SCENT

recognize, odor, spice, perfume, bouquet, balm, discern, pheromone, nose, sniff, essence, aura, incense, fragrance
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất