Nghĩa của cụm từ theyre planning to come next year trong tiếng Anh
- They're planning to come next year
- Họ dự tính đến vào năm tới
- They're planning to come next year
- Họ dự tính đến vào năm tới
- I'm going to America next year
- Tôi sẽ đi Mỹ năm tới
- My grandmother passed away last year
- Bà tôi mất hồi năm ngoái
- Be given 2 year imprisonment for....
- bị kết án 2 năm tù về tội....
- The interest is added to your account every year
- Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi năm
- Which year are you in?
- Bạn học năm mấy?
- I’m taking a gap year.
- Mình đang nghỉ một năm trước khi học.
- Liverpool is at the top of Football League this year.
- Liverpool là liên đoàn bóng đá vô địch năm nay.
- The first of January is New Year's Day.
- Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.
- Last New Year's Eve, we were in New York.
- Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.
- Can I make an appointment for next Wednesday?
- Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
- Next time
- Kz tới
- The book is next to the table
- Quyển sách ở cạnh cái bàn
- When is the next bus to Philidalphia?
- Chuyến xe buýt kế tiếp đi Philadelphia khi nào?
- The operation is next week
- Cuộc phẫu thuật sẽ được tiến hành vào tuần tới
- I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
- Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
- I’m calling you about my scheduled visit to your office in Chicago early next month.
- Tôi gọi đến về lịch trình thăm viếng công ty anh ở Chicago đầu tháng sau.
- How about the next flight
- Các chuyến bay tiếp theo thì thế nào?
- When does the next plane leave?
- Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?
- Maybe we can make it up next time.
- Có lẽ chúng ta sẽ hẹn gặp vào lần tới.
Những từ liên quan với THEYRE PLANNING TO COME NEXT YEAR