Nghĩa của cụm từ the interest is added to your account every year trong tiếng Anh
- The interest is added to your account every year
- Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi năm
- The interest is added to your account every year
- Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi năm
- Please tell me what the annual interest rate is
- Vui lòng cho tôi biết lãi suất hàng năm là bao nhiêu
- What is the annual interest rate?
- Lãi suất hàng năm là bao nhiêu?
- The interest rate changes from time to time
- Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Every week
- Hàng tuần
- Try these tables. Take 2 every 3 hours
- Anh thử uống thuốc này đi. 3 tiếng uống 1 lần, mỗi lần 2 viên
- How many flights are there from here to Phu Quoc Island every week?
- Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến đảo Phú Quốc?
- How do you get to work every day?
- Mỗi ngày anh đi làm bằng phương tiện gì?
- It’s not easy commuting every day, we should cut him some slack.
- Phải đi lại mỗi ngày như vậy thật không dễ, chúng ta nên thoải mái với anh ấy một chút.
- How many flights are there from here to Hanoi every week?
- Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến Hà Nội?
- Please write your account number on the back of the cheque
- Ông vui lòng ghi số tài khoản vào mặt sau của tấm séc nhé
- Your account’s overdrawn.
- Tài khoản của anh bị rút lố.
- I'm going to America next year
- Tôi sẽ đi Mỹ năm tới
- My grandmother passed away last year
- Bà tôi mất hồi năm ngoái
- They're planning to come next year
- Họ dự tính đến vào năm tới
- Be given 2 year imprisonment for....
- bị kết án 2 năm tù về tội....
Những từ liên quan với THE INTEREST IS ADDED TO YOUR ACCOUNT EVERY YEAR
the,
every,
interest