Nghĩa của cụm từ when does the next plane leave trong tiếng Anh

  • When does the next plane leave?
  • Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?
  • When does the next plane leave?
  • Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?
  • When does the plane arrive?
  • Khi nào máy bay tới?
  • When does the bus leave?
  • Khi nào xe buýt khởi hành?
  • Are you going to take a plane or train?
  • Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
  • The plane departs at 5
  • Máy bay cất cánh lúc 5
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Can I make an appointment for next Wednesday?
  • Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
  • I'm going to America next year
  • Tôi sẽ đi Mỹ năm tới
  • Next time
  • Kz tới
  • The book is next to the table
  • Quyển sách ở cạnh cái bàn
  • They're planning to come next year
  • Họ dự tính đến vào năm tới
  • When is the next bus to Philidalphia?
  • Chuyến xe buýt kế tiếp đi Philadelphia khi nào?
  • The operation is next week
  • Cuộc phẫu thuật sẽ được tiến hành vào tuần tới
  • I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
  • Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
  • I’m calling you about my scheduled visit to your office in Chicago early next month.
  • Tôi gọi đến về lịch trình thăm viếng công ty anh ở Chicago đầu tháng sau.
  • How about the next flight
  • Các chuyến bay tiếp theo thì thế nào?
  • Maybe we can make it up next time.
  • Có lẽ chúng ta sẽ hẹn gặp vào lần tới.

Những từ liên quan với WHEN DOES THE NEXT PLANE LEAVE

does
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất