Nghĩa của cụm từ the more the merrier trong tiếng Anh
- The more, the merrier!
- Càng đông càng vui
- The more, the merrier!
- Càng đông càng vui
- We need more facts and more concrete informations.
- Chúng ta cần nhiều thông tin cụ thể và xác thực hơn.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Can we have some more bread please?
- Làm ơn cho thêm ít bánh mì
- If you like it I can buy more
- Nếu bạn thích nó tôi có thể mua thêm
- It's more than 5 dollars
- Nó hơn 5 đô
- More than 200 miles
- Hơn 200 dặm
- More than that
- Hơn thế
- Please speak more slowly
- Làm ơn nói chậm hơn
- More recently,....
- gần đây hơn,......
- No more
- Không hơn
- No more, no less
- Không hơn, không kém
- What is more dangerous,....
- nguy hiểm hơn là
- What is more dangerous, ...
- nguy hiểm hơn là
- In a little more detail
- chi tiết hơn một chút
- Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
- Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
- If you bought it somewhere else, it would cost more than double
- Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi
Những từ liên quan với THE MORE THE MERRIER