Nghĩa của cụm từ more recently trong tiếng Anh

  • More recently,....
  • gần đây hơn,......
  • More recently,....
  • gần đây hơn,......
  • Not recently
  • Không phải lúc gần đây
  • We need more facts and more concrete informations.
  • Chúng ta cần nhiều thông tin cụ thể và xác thực hơn.
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • If you like it I can buy more
  • Nếu bạn thích nó tôi có thể mua thêm
  • It's more than 5 dollars
  • Nó hơn 5 đô
  • More than 200 miles
  • Hơn 200 dặm
  • More than that
  • Hơn thế
  • Please speak more slowly
  • Làm ơn nói chậm hơn
  • No more
  • Không hơn
  • No more, no less
  • Không hơn, không kém
  • What is more dangerous,....
  • nguy hiểm hơn là
  • What is more dangerous, ...
  • nguy hiểm hơn là
  • In a little more detail
  • chi tiết hơn một chút
  • Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
  • Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
  • If you bought it somewhere else, it would cost more than double
  • Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi
  • In all, the trip got to take more than two hours.
  • Nhìn chung thì chuyến đi mất hơn 2 giờ đồng hồ.
  • The more, the merrier!
  • Càng đông càng vui
  • The snow is more than 5 centermetres deep
  • Tuyết dày hơn 5 cm.
  • Going to a pub is more my kind of thing.
  • Tôi thích đi uống rượu.

Những từ liên quan với MORE RECENTLY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất