Nghĩa của cụm từ in a little more detail trong tiếng Anh

  • In a little more detail
  • chi tiết hơn một chút
  • In a little more detail
  • chi tiết hơn một chút
  • Little by little
  • Từng li, từng tý
  • We shall go on with our discussion in detail tomorrow.
  • Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận chi tiết hơn vào ngày.
  • We need more facts and more concrete informations.
  • Chúng ta cần nhiều thông tin cụ thể và xác thực hơn.
  • A little.
  • Một ít
  • I speak a little English
  • Tôi nói một chút tiếng Anh
  • Just a little
  • Một ít thôi
  • Can we talk a little bit about the project?
  • Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không?
  • A little is better than none.
  • Có còn hõn không.
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • If you like it I can buy more
  • Nếu bạn thích nó tôi có thể mua thêm
  • It's more than 5 dollars
  • Nó hơn 5 đô
  • More than 200 miles
  • Hơn 200 dặm
  • More than that
  • Hơn thế
  • Please speak more slowly
  • Làm ơn nói chậm hơn
  • More recently,....
  • gần đây hơn,......
  • No more
  • Không hơn
  • No more, no less
  • Không hơn, không kém
  • What is more dangerous,....
  • nguy hiểm hơn là
  • What is more dangerous, ...
  • nguy hiểm hơn là

Những từ liên quan với IN A LITTLE MORE DETAIL

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất