Nghĩa của cụm từ thats stretching the truth a bit trong tiếng Anh
- That's stretching the truth a bit.
- Điều đó hơi khác sự thật.
- That's stretching the truth a bit.
- Điều đó hơi khác sự thật.
- It’s just a half-truth.
- Điều đó chỉ đáng tin một nửa thôi.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Doing a bit of fast thinking, he said ....
- sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói....
- I’ve got a bit of a hangover
- Tôi thấy hơi khó chịu
- Can we talk a little bit about the project?
- Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không?
- Sorry, I'm a bit tied up right now.
- Xin lỗi, bây giờ tôi đang kẹt.
- You look a bit down.
- Trông anh có vẻ hơi buồn.
- That's a bit of an exaggeration.
- Hơi lố đấy.
Những từ liên quan với THATS STRETCHING THE TRUTH A BIT