Nghĩa của cụm từ thanks a bunch trong tiếng Anh

  • Thanks a bunch.
  • Cảm ơn nhiều nhé.
  • Thanks a bunch!
  • Cảm ơn nhiều!
  • Thanks a bunch.
  • Cảm ơn nhiều nhé.
  • Thanks a bunch!
  • Cảm ơn nhiều!
  • That's a bunch of lies!
  • Toàn là lời bịp bợm!
  • Thanks for everything
  • Cám ơn về mọi việc
  • Thanks for your help
  • Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn
  • Thanks
  • Cám ơn
  • Very good, thanks
  • Rất tốt, cám ơn
  • You offered very good service for my group. Thanks a lot
  • Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều
  • No, thanks. I’m just looking
  • Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi
  • I’d like to express my thanks for your participation.
  • Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn về sự hiện diện của ông.
  • Thanks for letting me go first.
  • Cám ơn đã nhường đường.
  • Thanks for your instruction.
  • Cảm ơn chị đã hướng dẫn.
  • Thanks for your advice.
  • Cám ơn vì lời khuyên của bạn.
  • Thanks a million!
  • Ngàn lần cảm ơn!
  • Thanks for the compliment.
  • Cảm ơn anh vì lời khen.
  • That would be fine. Thanks.
  • Cũng được, cám ơn.
  • Thanks for calling.
  • Cám ơn vì đã gọi.

Những từ liên quan với THANKS A BUNCH

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất