Nghĩa của cụm từ thank you for waiting go ahead please trong tiếng Anh
- Thank you for waiting. Go ahead, please.
- Cảm ơn vì đã đợi. Xin hãy tiếp tục.
- Thank you for waiting. Go ahead, please.
- Cảm ơn vì đã đợi. Xin hãy tiếp tục.
- Go straight ahead
- Đi thẳng trước mặt
- He is ahead of his time.
- Ông ta là người đi trước thời đại.
- Straight ahead for about 100m
- Đi thẳng về phía trước khoảng 100m
- Are you waiting for someone?
- Bạn đang chờ ai đó hả?
- Have you been waiting long?
- Bạn đợi đã lâu chưa?
- I'm waiting for you
- Tôi đang chờ bạn
- Do you mind waiting a few minutes?
- Bạn có phiền chờ đợi một vài phút không?
- They're waiting for us
- Họ đang chờ chúng ta
- I'm very well, thank you
- Tôi khỏe, cám ơn
- No, thank you
- Không, cám ơn
- Thank you miss
- Cám ơn cô
- Thank you sir
- Cám ơn ông
- Thank you very much
- Cám ơn rất nhiều
- Thank you
- Cám ơn
- Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
- Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
- Thank you. I’m delighted to be working here, Ms.Buchwald.
- Cảm ơn, tôi rất vui được làm việc ở đây, cô Buchwald.
- I would like to thank my family
- Tôi muốn cám ơn gia đình tôi.
- I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- Can you please say that again?
- Bạn có thể nói lại điều đó được không?
Những từ liên quan với THANK YOU FOR WAITING GO AHEAD PLEASE
ahead