Nghĩa của cụm từ thank you for setting us straight on true second level of our project trong tiếng Anh
- Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
- Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
- Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
- Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
- You can turn right at the second corner.
- Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.
- On the second floor
- Trên tầng hai
- Too good to be true
- Thiệt khó tin
- This is too good to be true!
- Chuyện này khó tin quá!
- Turn right at the second crossing
- Rẽ phải ở ngã ba thứ hai
- It's definitely true.
- Điều đó hoàn toàn đúng.
- Give us a second.
- Chờ chúng tôi một lát.
- That’s not true.
- Điều đó không đúng.
- I’d like to introduce you to the new members of the project group.
- Tôi muốn giới thiệu anh với những thành viên mới trong nhóm đề án.
- You should go straight.
- Anh nên đi thẳng.
- Keep going straight until you see...
- Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
- Go straight ahead
- Đi thẳng trước mặt
- The total investment in his project is ....
- tổng vốn đầu tư trong dự án này là ....
- I just received your report on the new project. I’m sorry, but it’s not what I want.
- Tôi vừa nhận được báo cáo của cô về đề án mới. Rất tiếc nhưng đó không phải là những gì tôi muốn.
- We’re going to need everybody’s input on this project.
- Chúng ta cần sự đóng góp của mọi người cho đề án này.
- Can we talk a little bit about the project?
- Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không?
- Straight dress
- váy suông
- Straight ahead for about 100m
- Đi thẳng về phía trước khoảng 100m
- I'm very well, thank you
- Tôi khỏe, cám ơn