Thank | Nghĩa của từ thank trong tiếng Anh

/ˈθæŋk/

  • Động từ
  • cám ơn, biết ơn
    1. thank you: cám ơn anh
    2. no, thank you: không, cám ơn anh (nói để từ chối)
  • xin, yêu cầu
    1. I will thank you for the satchel: xin ông vui lòng đưa tôi cái cặp
    2. I will thank you to shut the window: xin ông vui lòng đóng giúp cái cửa sổ
  • you have only yourself to thank for that; you may thank yourself for that
    1. anh làm thì anh chịu
  • cảm ơn

Những từ liên quan với THANK

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất