Stymie | Nghĩa của từ stymie trong tiếng Anh

/ˈstaɪmi/

  • Danh Từ
  • tình huống trên bãi gôn trong đó quả bóng của đối phương nằm giữa quả bóng của mình và lỗ
  • sự lúng túng
  • Động từ
  • đặt (ai, quả bóng của ai, của mình) vào tình huống khó xử
  • ngăn cản, cản trở
  • lúng túng

Những từ liên quan với STYMIE

corner, impede, pigeonhole, obstruct, crab, stump, defeat, cramp, confound, stonewall, crimp, shelve, mystify, prevent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất