Stubborn | Nghĩa của từ stubborn trong tiếng Anh

/ˈstʌbɚn/

  • Tính từ
  • bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố
    1. as stubborn as a mule: cứng đầu cứng cổ, ương bướng
  • ngoan cường
    1. stubborn struggle: cuộc đấu tranh ngoan cường
  • không lay chuyển được; không gò theo được
    1. facts are stubborn things: sự thật là điều không thể gò theo với lý thuyết được
    2. stubborn soil: đất khó cày
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất