Stony | Nghĩa của từ stony trong tiếng Anh

/ˈstoʊni/

  • Tính từ
  • phủ đá, đầy đá, nhiều đá
  • cứng như đá
  • chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm
    1. stony stare: cái nhìn chằm chằm; cái nhìn lạnh lùng
    2. stony heart: trái tim chai đá
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kiết lõ đít, không một xu dính túi

Những từ liên quan với STONY

obdurate, callous, heartless, inexorable, blank, firm, pitiless, cold, adamant, merciless, hardened, chilly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất