Accumulate | Nghĩa của từ accumulate trong tiếng Anh

/əˈkjuːmjəˌleɪt/

  • Động từ
  • chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
    1. to accumulate capital: tích luỹ vốn
    2. to accumulate good experience: tích luỹ những kinh nghiệm hay
    3. garbage accumulated: rác rưởi chất đống lên
  • làm giàu, tích của
  • thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)

Những từ liên quan với ACCUMULATE

compile, procure, gain, hoard, amalgamate, grow, accrue, expand, collect, acquire, gather, incorporate, cache, assemble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất