Spiky | Nghĩa của từ spiky trong tiếng Anh

/ˈspaɪki/

  • Tính từ
  • (thực vật học) có bông
  • kết thành bông; dạng bông
  • có mũi nhọn; như mũi nhọn
  • (thông tục) khăng khăng, bảo thủ (quan điểm tôn giáo)

Những từ liên quan với SPIKY

caustic, pointed, contentious, contrary, acute, jagged, opinionated, keen, prickly, gnawing, combative
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất