Spartan | Nghĩa của từ spartan trong tiếng Anh

/ˈspɑɚtn̩/

  • Tính từ
  • (thuộc) Xpác-tơ
  • như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi)
  • Danh Từ
  • người Xpác-tơ
  • người có những đức tính như người Xpác-tơ

Những từ liên quan với SPARTAN

hardy, brave, rigorous, austere, simple, laconic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất