Slacken | Nghĩa của từ slacken trong tiếng Anh

/ˈslækən/

  • Động từ
  • nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng)
  • làm chận lại; chậm (bước) lại
  • làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt
  • trở nên uể oải
  • trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh
  • giảm bớt
  • đình trệ (sự buôn bán)
  • dịu đi, bớt quyết liệt

Những từ liên quan với SLACKEN

reduce, ease, loosen, moderate, retard, relax, remit, abate, soften, mitigate, slow, diminish, sag, relent, slake
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất