Singe | Nghĩa của từ singe trong tiếng Anh

/ˈsɪnʤ/

  • Danh Từ
  • sự cháy sém
  • chỗ cháy sém
  • Động từ
  • làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui
    1. to singe a pig: thui lợn
  • làm tổn thương, làm tổn hại
    1. his reputation is a little singed: danh tiếng của anh ta hơi bị tổn thương
  • cháy sém
  • to singe one's feathers (wings)
    1. bị tổn thất, bị tổn thương, bị sứt mẻ

Những từ liên quan với SINGE

cook, scorch, brown, blacken, brand, parch, sear, ignite, flame, cauterize, incinerate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất