Simulated | Nghĩa của từ simulated trong tiếng Anh
/ˈsɪmjəˌleɪtəd/
- Động từ
- giả vờ, giả cách
- to simulate indignation: giả vờ căm phẫn
- đóng vai
- actor simulates king: diễn viên đóng vai vua
- đội lốt; bắt chước; dựa theo
/ˈsɪmjəˌleɪtəd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày