Sever | Nghĩa của từ sever trong tiếng Anh
/ˈsɛvɚ/
- Động từ
- chia rẽ, tách ra
- sea sever England from France: biển ngăn cách nước Anh và nước Pháp
- to sever friends: chia rẽ bạn bè
- cắt đứt
- to sever relations with a country: cắt đứt quan hệ với một nước
/ˈsɛvɚ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày