Screw | Nghĩa của từ screw trong tiếng Anh

/ˈskruː/

  • Danh Từ
  • ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức
  • đinh vít, đinh ốc
  • chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)
  • sự siết con vít
    1. give it another screw: siết thêm một ít nữa
  • người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút
  • (từ lóng) tiền lương
  • gói nhỏ (thuốc lá, chè...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục
  • to have a screw loose
    1. gàn dở
  • to put the screw on
    1. gây sức ép
  • Động từ
  • bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa
    1. to screw someone up: vít chặt cửa không cho ai ra
  • siết vít, vặn vít, ky cóp
  • (+ out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý)
    1. to screw the truth out of someone: bắt ép ai phải nói sự thật
  • cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi)
    1. to screw up one's eyes: nheo mắt
    2. to screw up one's lips: mím môi
  • (từ lóng) lên dây cót
  • xoáy (vít)
    1. to screw to the right: xoáy sang bên phải
  • to crew up one's courage
    1. (xem) courage

Những từ liên quan với SCREW

tighten, squeeze, pinch, cheat, extort, ream, spiral, crinkle, contract, crumple, crimp, distort, scrunch, pucker, rumple
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất