Rumble | Nghĩa của từ rumble trong tiếng Anh

/ˈrʌmbəl/

  • Danh Từ
  • tiếng ầm ầm
    1. the rumble of gun-fire: tiếng súng nổ ầm ầm
  • tiếng sôi bụng ùng ục
  • chỗ đằng sau xe ngựa (để ngồi hoặc để hành lý)
  • ghế phụ ở hòm đằng sau (xe ô tô hai chỗ ngồi) ((cũng) rumble seat)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc ẩu đả ở đường phố (giữa hai bọn thanh niên hư hỏng)
  • Động từ
  • động ầm ầm, đùng đùng (sấm, súng...); chạy ầm ầm (xe cộ...)
  • sôi ùng ục (bụng)
  • quát tháo ầm ầm ((cũng) to rumble out, to rumble forth)
  • (từ lóng) nhìn thấu, hiểu hết, nắm hết (vấn đề...); phát hiện ra, khám phá ra

Những từ liên quan với RUMBLE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất