Rinse | Nghĩa của từ rinse trong tiếng Anh

/ˈrɪns/

  • Động từ
  • ((thường) + out) súc, rửa
    1. to rinse [out] one's mouth: súc miệng
    2. to rinse one's hands: rửa tay
  • giũ (quần áo)
  • nhuộm (tóc)
  • chiêu (đồ ăn) bằng nước (rượu...)
    1. to rinse food down with some tea: uống một ít nước chè để nuốt trôi đồ ăn

Những từ liên quan với RINSE

clean, cleanse, dip, splash, bathe
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất