Splash | Nghĩa của từ splash trong tiếng Anh

/ˈsplæʃ/

  • Danh Từ
  • sự bắn toé (bùn, nước...); lượng (bùn nước...) bắn toé
  • tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ
  • (thông tục) lượng nước xôđa (để pha rượu uytky)
  • vết bùn, đốm bẩn
  • vế đốm (trên da súc vật)
  • phấn bột gạo (để thoa mặt)
  • to have a Splash
    1. tắm rửa
  • to make a splash
    1. làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của)
  • Động từ
  • té, văng, làm bắn toé
    1. to splash somebody with water: té nước vào ai
    2. to splash wawter about: lãng phí tiền của
  • điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng (để trang trí)
  • bắn lên, văng lên, bắn toé (bùn nước)
  • lội lõm bõm (trong bùn)
    1. to splash across a muddy field: lội lõm bõm qua đồng lầy

Những từ liên quan với SPLASH

soak, effect, spatter, slosh, burst, dash, paddle, drown, slop, sensation, squirt, bathe, drench, splurge, douse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất