Rhapsody | Nghĩa của từ rhapsody trong tiếng Anh

/ˈræpsədi/

  • Danh Từ
  • bài vè lịch sử ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy lạp)
  • (âm nhạc) Raxpôđi
  • sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu
  • niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởi vô bờ
    1. to go into rhapsodies over...: biểu lộ một sự hào hứng phấn khởi vô bờ về..., biểu lộ một niềm hân hoan lớn về...
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất