Withdraw | Nghĩa của từ withdraw trong tiếng Anh

/wɪðˈdrɑː/

  • Động từ
  • rút, rút khỏi
    1. to withdraw the hand from the pocket: rút tay ra khỏi túi
  • rút, rút lui
    1. to withdraw troops from a position: rút quân khỏi một vị trí
    2. to withdraw a sum of money: rút một số tiền ra
    3. to withdraw a child from school: cho một đứa bé thôi học
  • rút, rút lại
    1. to withdraw an accusation: rút một lời tố cáo
  • (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi
    1. to withdraw an order: huỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng
  • kéo (màn)
  • rút lui (khỏi một ni)
    1. after dinner they withdrew: sau bữa com họ rút lui
  • (quân sự) rút quân
  • ra, rút ra
    1. to withdraw from a society: rút ra khỏi một hội

Những từ liên quan với WITHDRAW

secede, leave, eliminate, depart, go, book, blow, retreat, revoke, bar, quit, abolish, recede, disengage, retire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất