Repugnant | Nghĩa của từ repugnant trong tiếng Anh

/rɪˈpʌgnənt/

  • Tính từ
  • gớm, ghét, không ưa
    1. to be repugnant to someone: ghét người nào
  • đáng ghét, gớm guốc, ghê tởm
  • chống lại, ngang bướng
    1. a mind repugnant to reason: đầu óc ngang bướng không chịu theo lẽ phải
  • mau thuẫn với, không hợp với, xung khắc với
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất