Against | Nghĩa của từ against trong tiếng Anh

/əˈgɛnst/

  • Giới Từ
  • chống lại, ngược lại, phản đối
    1. to fight against aggression: chiến đấu chống xâm lược
    2. to be against aggression wars: phản đối chiến tranh xâm lược
    3. to go against the wind: đi ngược chiều gió
  • tương phản với
    1. black is against white: màu đen tương phản với màu trắng
  • dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào
    1. to stand against the wall: đứng dựa vào tường
    2. to run against a rock: chạy va phải tảng đá
    3. rain beats against the window-panes: mưa đập vào kính cửa sổ
  • phòng, đề phòng, phòng xa
    1. to keep provisions against rainy days: dự trữ thực phẩm đề phòng những ngày mưa
  • ((thường) over against) đối diện với
    1. his house is over against mine: nhà anh ta đối diện với nhà tôi
  • against time
    1. (xem) time

Những từ liên quan với AGAINST

facing, across
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất