Religious | Nghĩa của từ religious trong tiếng Anh

/rɪˈlɪʤəs/

  • Tính từ
  • (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành
    1. to have no religious belief: không có tín ngưỡng tôn giáo
    2. religious wars: chiến tranh tôn giáo
  • sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo
    1. a religious man: người mộ đạo
  • chu đáo, cẩn thận, tận tâm cao
    1. the doctor looked after the patients with religious care: bác sĩ chăm nom người bệnh rất cẩn thận
    2. with religious exactitude: với độ chính xác cao
  • Danh Từ
  • nhà tu hành
    1. the religious: những người tu hành

Những từ liên quan với RELIGIOUS

pious, moral, devout, ecclesiastical, clerical, faithful, canonical, sacred, godly, spiritual, devotional
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất