Realization | Nghĩa của từ realization trong tiếng Anh

/ˌriːjələˈzeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự thực hiện, sự thực hành
    1. the realization of one's hopes: sự thực hiện những hy vọng của mình
  • sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ
  • sự bán (tài sản, cổ phần...)

Những từ liên quan với REALIZATION

recognition, cognizance, achievement, culmination, consciousness, attainment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất