Nghĩa của cụm từ read books trong tiếng Anh
- Read books
- đọc sách
- Read books
- đọc sách
- What kind of books do you read?
- Bạn đọc loại sách nào?
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- Some books
- Vài quyển sách
- The books are expensive
- Những quyển sách đắt tiền
- There are some books on the table
- Có vài quyển sách trên bàn
- These books are ours
- Những quyển sách này của chúng tôi
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- I want to borrow books here.
- Tôi muốn mượn sách ở đây.
- Do you like reading books?
- Bạn có thích đọc sách không?
- Books are always my best friend to me.
- Sách luôn là người bạn tốt nhất của tôi.
Những từ liên quan với READ BOOKS