Rabble | Nghĩa của từ rabble trong tiếng Anh

/ˈræbəl/

  • Danh Từ
  • đám người lộn xộn; đám đông
  • (the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân
  • choòng cời lò, móc cời lò
  • gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy)
  • Động từ
  • cời (lò) bằng móc
  • khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy

Những từ liên quan với RABBLE

mass, gathering, riffraff, pack, multitude, proletariat, flock, scum, horde, riot, gang, commonality
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất