Pursuance | Nghĩa của từ pursuance trong tiếng Anh

/pɚˈsuːwəns/

  • Danh Từ
  • sự đeo đuổi, sự thực hiện đến cùng (một kế hoạch, một công việc...)
    1. in pursuance of something: để thực hiện cái gì, để đeo đuổi cái gì; theo cái gì, y theo cái gì

Những từ liên quan với PURSUANCE

hunt, research, examination, spunk, moxie, conduct, achievement, endurance, determination, inquiry, grit, stamina
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất