Following | Nghĩa của từ following trong tiếng Anh

/ˈfɑːləwɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự theo, sự noi theo
  • số người theo, số người ủng hộ
    1. to have numerous following: có nhiều người theo
  • (the following) những người sau đây, những thứ sau đây
    1. the following are noteworthy: những thứ kể sau đây là đáng chú ý
  • Tính từ
  • tiếp theo, theo sau, sau đây
    1. on the following day: hôm sau
    2. the following persons: những người có tên sau đây

Những từ liên quan với FOLLOWING

serial, patronage, audience, rear, coming, hinder, back, attendant, consecutive, posterior, latter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất