Pump | Nghĩa của từ pump trong tiếng Anh

/ˈpʌmp/

  • Danh Từ
  • giày nhảy (khiêu vũ)
  • cái bơm, máy bơm
    1. hydraulic pump: bơm thuỷ lực
  • sự bơm; cú bơm
  • mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức
  • Động từ
  • bơm
    1. to pump water out of a ship: bơm nước ra khỏi con tàu
    2. to pump up a tyre: bơm lốp xe
    3. to pump up a bicycle: bơm xe đạp
    4. to pump a well dry: bơm cạn giếng
  • (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...)
    1. to pump abuses upon somebody: chửi rủa như tát nước vào mặt ai
  • (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai)
    1. to pump a secret out of someone: moi bí mật ở ai
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi
    1. to be completely pumped by the climb: trèo mệt đứt hơi
  • bơm, điều khiển máy bơm
  • lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu)

Những từ liên quan với PUMP

dilate, push, draft, draw, grill, siphon, distend, drive, pour, empty, send, inflate, drain, force, elevate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất