Prized | Nghĩa của từ prized trong tiếng Anh

/ˈpraɪzd/

  • Danh Từ
  • giải thưởng, phầm thưởng
    1. the International Lenin Peace Prize: giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin
    2. to carry off the prize: giật giải, đoạt giải
  • (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng
    1. the prizes of life: những ước vọng của cuộc đời
  • giải xổ số; số trúng
  • (định ngữ) được giải, chiếm giải
    1. prize ox: con bò được giải
  • (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực
    1. a prize idiot: thằng ngốc đại hạng
  • Động từ
  • đánh giá cao, quý
    1. to liberty more than life: quý tự do hơn sinh mệnh
  • Danh Từ
  • chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...)
    1. to make prize of...: tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm
    2. to become prize: bị bắt, bị tịch thu làm chiến lợi phẩm
  • (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được
  • Động từ
  • tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm
  • Danh Từ
  • sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy
  • Động từ
  • nạy, bẩy lên
    1. to prize open a box: nạy tung cái hộp ra
    2. to prize up the cover: bẩy cái nắp lên

Những từ liên quan với PRIZED

guard, rate, enshrine
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất