Pink | Nghĩa của từ pink trong tiếng Anh

/ˈpɪŋk/

  • Tính từ
  • hồng
  • (chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng
  • Danh Từ
  • (thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng
  • màu hồng
  • (the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
    1. the pink of health: tình trạng sung sức nhất
    2. to be in the pink: (từ lóng) rất sung sức, rất khoẻ
  • áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo
  • thuốc màu vàng nhạt
  • (sử học) ghe buồm
  • Động từ
  • đâm nhẹ (bằng gươm...)
  • trang trí (đồ da, hàng dệt...) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out)
  • trang trí, trang hoàng
  • Danh Từ
  • (động vật học) cà hồi lưng gù
  • (tiếng địa phương) cá đục dài
  • Động từ
  • nổ lốp đốp (máy nổ)

Những từ liên quan với PINK

peak, punch, fuchsia, acme, prick, height, coral, best, bloom, perforate, salmon, rose, perfection
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất