Prevention | Nghĩa của từ prevention trong tiếng Anh

/prɪˈvɛnʃən/

  • Danh Từ
  • sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa
    1. prevention of disease: sự phòng bệnh
    2. prevention is better than cure: phòng bệnh hơn chữa bệnh

Những từ liên quan với PREVENTION

halt, blockage, hindrance, obstacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất