Prevail | Nghĩa của từ prevail trong tiếng Anh

/prɪˈveɪl/

  • Động từ
  • ((thường) + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế
    1. socialism will prevail: chủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
    2. to prevail over the enemy: chiếm ưu thế đối với kẻ địch
  • thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều
    1. according to the custom that prevailed in those days: theo phong tục thịnh hành thời bấy giờ
  • (+ on, upon) khiến, thuyết phục
    1. to prevail upon somebody to do something: thuyết phục ai làm gì

Những từ liên quan với PREVAIL

gain, abound, conquer, master, command, predominate, beat, reign, best, overcome, carry, prove
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất