Prove | Nghĩa của từ prove trong tiếng Anh

/ˈpruːv/

  • Động từ
  • chứng tỏ, chứng minh
    1. to prove the truth: chứng tỏ sự thật
    2. to prove one's goodwill: chứng tỏ thiện chí của mình
    3. to prove oneself to be a valiant man: chứng tỏ mình là một người dũng cảm
  • thử (súng...); (toán học) thử (một bài toán); (ngành in) in thử (một bản khắc...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) thử, thử thách
    1. to prove the courage of somebody: thử thách lòng can đảm của ai
  • tỏ ra, chứng tỏ
    1. what he said proved to be true: những điều hắn nói tỏ ra là đúng
  • the exception proves the rule
    1. những trường hợp ngoại lệ càng làm sáng tỏ thêm quy tắc
  • chứng minh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất