Poop | Nghĩa của từ poop trong tiếng Anh

/ˈpuːp/

  • Danh Từ
  • phần đuôi tàu
  • sàn tàu cao nhất ở phía đuôi
  • Động từ
  • vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu)
  • hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu)
  • Danh Từ
  • bẹn, vùng bẹn
    1. to take someone's poop: đánh vào bẹn ai
  • Động từ
  • đánh vào bẹn (ai)
  • Danh Từ
  • (từ lóng) anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại

Những từ liên quan với POOP

draw, manure, fag, fatigue, frazzle, excrement, stool, feces, overwork, discharge, dung, crap, drain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất