Nghĩa của cụm từ please fill in this form first trong tiếng Anh
- Please fill in this form first
- Trước tiên anh làm ơn điền vào phiếu này
- Please fill in this form first
- Trước tiên anh làm ơn điền vào phiếu này
- Please fill out this form
- Làm ơn điền vào đơn này
- Fill out a withdrawal form, please
- Ông vui lòng điền vào phiếu rút tiền nhé
- Can you fill in this form, please?
- Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
- Please fill out this form.
- Làm ơn điền vào mẫu đơn này.
- Fill it up, please
- Làm ơn đổ đầy (cây xăng)
- Please fill in this slip
- Làm ơn điền vào phiếu này nhé
- Please fill in this reader’s card.
- Vui lòng điền vào thẻ đọc này.
- Here’s my immigration form
- Đây là tờ khai nhập cảnh của tôi
- Please go first. After you.
- Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
- No, this is the first time
- Không, đây là lần đầu tiên
- This is the first time I've been here
- Đây là lần đầu tiên tôi ở đây
- I’ll give you an injection first
- Tôi sẽ tiêm cho anh trước
- Is this your first trip?
- Đây là chuyến đi đầu tiên của anh à?
- Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
- Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- Is there any minimum for the first deposit?
- Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
- Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
- Thanks for letting me go first.
- Cám ơn đã nhường đường.
- First class or coach?
- Khoang hạng nhất hay hạng thường?
- The first of January is New Year's Day.
- Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.
Những từ liên quan với PLEASE FILL IN THIS FORM FIRST
form