Nghĩa của cụm từ please excuse the mess trong tiếng Anh

  • Please excuse the mess.
  • Thứ lỗi vì sự bừa bộn nhé.
  • Please excuse the mess.
  • Thứ lỗi vì sự bừa bộn nhé.
  • This room is a mess
  • Căn phòng rất bừa bộn
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Excuse me, Where is the nearest park, please?
  • Xin lỗi, cho tôi hỏi công viên gần nhất ở đâu?
  • Excuse me. Check please.
  • Làm ơn tính tiền giùm tôi.
  • Please excuse my ignorance
  • Làm ơn hãy bỏ qua sự thiếu sót của tôi
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • Excuse me
  • Xin lỗi
  • Excuse me, can you tell me the way to the station?
  • Xin lỗi, bạn có thể nói cho tôi biết đường tới ga được không?
  • Excuse me, is this the right way to the station?
  • Xin lỗi, đây có phải đường tới ga không?
  • Excuse me, do you know where the B building is?
  • Xin lỗi, bạn có biết tòa nhà B ở đâu không?
  • Excuse me, I'm looking for...
  • Xin lỗi, tôi đang tìm...
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn

Những từ liên quan với PLEASE EXCUSE THE MESS

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất