Nghĩa của cụm từ excuse me is this the right way to the station trong tiếng Anh

  • Excuse me, is this the right way to the station?
  • Xin lỗi, đây có phải đường tới ga không?
  • Excuse me, is this the right way to the station?
  • Xin lỗi, đây có phải đường tới ga không?
  • Excuse me, can you tell me the way to the station?
  • Xin lỗi, bạn có thể nói cho tôi biết đường tới ga được không?
  • Is this the right way to...?
  • Đây có phải đường tới... không?
  • What time are you going to the bus station?
  • Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt?
  • Where is the bus station?
  • Trạm xe buýt ở đâu?
  • How far is it to the bus station?
  • Từ đây tới trạm xe buýt bao xa?
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • Excuse me
  • Xin lỗi
  • Excuse me, Where is the nearest park, please?
  • Xin lỗi, cho tôi hỏi công viên gần nhất ở đâu?
  • Excuse me. Check please.
  • Làm ơn tính tiền giùm tôi.
  • Please excuse the mess.
  • Thứ lỗi vì sự bừa bộn nhé.
  • Please excuse my ignorance
  • Làm ơn hãy bỏ qua sự thiếu sót của tôi
  • Excuse me, do you know where the B building is?
  • Xin lỗi, bạn có biết tòa nhà B ở đâu không?
  • Excuse me, I'm looking for...
  • Xin lỗi, tôi đang tìm...
  • A one way ticket.
  • Vé một chiều
  • One way or round trip?
  • Một chiều hay khứ hồi?

Những từ liên quan với EXCUSE ME IS THIS THE RIGHT WAY TO THE STATION

station, right, is, the
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất